Sale
Pajero Sport G 4x4 AT

Pajero Sport G 4x4 AT

1.118.000.000VNĐ 915.000.000VNĐ
Mã sản phẩm: 4x4 AT
Tình trạng: Còn hàng

Mitsubishi Pajero Sport

Mitsubishi Pajero Sport

Ngoại Thất

Kiểu dáng thể thao nổi bật với lưới tản nhiệt mạ crôm và bộ mâm bánh hợp kim 17-inch kiểu mới, đi cùng bộ đôi đèn pha HID dạng thấu kính và đèn sương mù mới không chỉ cho tầm nhìn tốt mà còn tăng hiệu quả thẩm mỹ cho phần đầu xe. Đèn báo rẽ tích hợp trên gương chiếu hậu kết hợp với nẹp trang trí hông xe làm nổi bật thêm phong cách thể thao mạnh mẽ.
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Nội Thất sang trọng quý phái

Pajero Sport được trang bị nội thất cao cấp với ghế da, tay lái và vô lăng bọc da, bảng điều khiển ốp vân gỗ. Ghế lái chỉnh điện và hệ thống điều hòa nhiệt độ tự động với 2 giàn lạnh, Pajero Sport giúp những chặng đường dài thêm thoải mái.  Hệ thống giải trí được nâng cấp với đầu DVD tích hợp màn hình LCD cùng kết nối Bluetooth/USB/AUX/HDMI. Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng giúp người lái thuận tiện điều chỉnh hệ thống giải trí.

Không gian rộng rãi thoải mái

Không gian rộng rãi thoải mái

Ghế da Cao cấp, mang phong cách lịch sự đẳng cấp kết hợp với khoang bên trong xe tận dụng được tối đa khoảng không gian, thích hợp với nhiều mục đích đi du lịch đi giao dịch, đi dã ngoại….

Ghế bọc da cao cấp

Ghế bọc da cao cấp

 

Các hàng ghế được gập linh hoạt

Các hàng ghế được gập linh hoạt

Hệ thống điều khiển tích hợp trên vô lăng

Hệ thống điều khiển tích hợp trên vô lăng

Hệ thống điều hòa đẳng cấp

Hệ thống điều hòa đẳng cấp

.

.

.

Pajero Sport được lắp đặt động cơ 220 mã lực 3.0 V6 MIVEC cho 2 phiên bản động cơ xăng, hộp số tự động 5 cấp INVECS-II kết hợp chế độ sang số thể thao (sang số bán tự động) giúp xe hoạt động mạnh mẽ và đạt mức tiêu hao nhiên liệu hiệu quả với thông số thiết kế 9L/100km. Phiên bản Diesel được trang bị động cơ Diesel Common Rail 2.5L Di-D sản sinh công suất và mô-men cao đi cùng với hộp số sàn 5 cấp mang lại khả năng vận hành linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu

Động cơ mạnh mẽ

Động cơ mạnh mẽ

Vận hành tối đa

Vận hành tối đa

An toàn hàng đầu

Pajero Sport sử dụng khung xe RISE nổi tiếng của Mitsubishi, hệ thống phanh chống bó cứng ABS và hệ thống phân phối lực điện tử EBD giúp đảm bảo an toàn trong mọi điều kiện. Những tính năng khác như trục lái tự đổ, bàn đạp phanh với khả năng trượt về phía trước, dây đai an toàn căng đai tự động, túi khí đôi và thanh gia cường hông xe bằng thép dày sẽ bảo vệ hành khách tối đa
Mitsubishi Pajero Sport có hệ thống an toàn tuyệt đối

Mitsubishi Pajero Sport có hệ thống an toàn tuyệt đối

Túi khí đôi và khung xe RISE đẳng cấp

Túi khí đôi và khung xe RISE đẳng cấp

.

.

.

.

.
 

Ghế bọc da cao cấp

 

Các hàng ghế được gập linh hoạt

Các hàng ghế được gập linh hoạt

Hệ thống điều khiển tích hợp trên vô lăng

Hệ thống điều khiển tích hợp trên vô lăng

Hệ thống điều hòa đẳng cấp

Hệ thống điều hòa đẳng cấp

.

.

.
Thông số kỹ thuật MITSUBISHI Pajero Sport G 4X4 AT

So sánh giữa các phiên bản

  • Thông số kỹ thuật
pajero-sport-4x2mt  pajero-sport-4x2at 

 

 

pajero-sport-4x4at 

 

 

Chiều dài toàn thể (mm) 4.695 4.695 4.695
Chiều ngang toàn thể (mm) 1.815 1.815 1.815
Chiều cao toàn thể (mm) 1.840 1.825 1.840
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.800 2.800 2.800
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,6 5,6 5,6
Khoảng sáng gầm xe (mm) 215 205 215
Trọng lượng không tải (kg) 1.910 1.855 1.995
Số chỗ ngồi 7 7 7
Động cơ 2.5 DI-D V6 3.0 MIVEC V6 3.0 MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Dầu – Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp Phun xăng điện tử – MIVEC Phun xăng điện tử – MIVEC
Dung tích xy lanh (cc) 2.477 2.998 2.998
Công suất cực đại (ps/rpm) 136/3.500 220/6.250 220/6.250
Mô-men xoắn cực đại (N.m/rpm) 314/2.000 281/4.000 281/4.000
Tốc độ cực đại (km/h) 167 179 179
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 70 70 70
Hộp số Số sàn 5 cấp Số tự động 5 cấp INVECS II Số tự động 5 cấp INVECS II
Truyền động Cầu sau Cầu sau 2 cầu – Super Select với khóa vi sai cầu sau
Hệ thống treo trước Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Lốp xe trước/ sau 265/65R17 245/65R17 265/65R17
Phanh trước Đĩa 16 inch Đĩa 16 inch Đĩa 16 inch
Phanh sau Tang trống 11.6 inch Tang trống 11.6 inch Tang trống 11.6 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 8,27L/10,67L/6,87L trên 100km 11,60L/15,45L/9,39L trên 100km 12,60L/17,22L/9,89L trên 100km