ALL NEW XPANDER AT

620.000VNĐ
Nhà sản xuất: Mitsubishi
Mã sản phẩm: XPANDER 2018 AT
Tình trạng: Còn hàng

ALL NEW XPANDER 2019

Mẫu Crossover MPV đa dụng đang gây bão trên mạng xã hội trong thời gian gần đây MITSUBISHI XPANDER đã chính thức được Mitsubishi Motors Việt Nam ra mắt vào ngày 08/08/2018 tại Vũng Tàu. Phiên bản Xpander MT đang nhận được số lượng đơn hàng cực lớn của nhưng khách hàng mua xe làm kinh doanh vận tải. Với chi phí bỏ ra đầu tư chỉ 550 triệu động là bạn đã có thể sở hữu một chiếc xe 7 chô rộng rãi sang trọng mà còn nhập khẩu Indonesia. 

Mitsubishi Xpander 2018 chính thức được ra mắt

Giá xe Xpander MT được Mitsubishi Motors Việt Nam công bố là 550.000.000 VNĐ kèm theo Bộ phụ kiện chính hãng trị giá 20 triệu đồng cho những khách hàng đầu tiên nhận xe Xpander. Đồng thời Đại lý Mitsubishi Trung Thượng phối hợp với MMV tổ chức lễ Tổng Bàn Giao lô xe All New Xpander đầu tiên đến đến khách hàng vào ngày 15/10/2018. Những khách hàng đầu tiên sẽ nhận được những phần quà hấp dẫn khác từ Đại lý.

Do số lượng có hạn nên Quý khách hàng nhanh tay đặt trước All New Xpander qua Hotline: 0913.286.768

MÀU SẮC

Mitsubishi Xpander màu trắng
Mitsubishi Xpander màu nâu
Mitsubishi Xpander màu đen
Mitsubishi Xpander màu bạc
  1.  
  2.  
  3.  
  4.  

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Phiên bản

Xpander MT

Xpander AT

Giá xe Xpander 550 triệu 650 triệu
Kích thước tổng thể (mm) 4.475 x 1.750 x 1.700 4.475 x 1.750 x 1.700
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.775 2.775
Khoảng cách hai bánh xe (mm) 1.520/1.515 1.520/1.515
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,2 5,2
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205 205
Trọng lượng không tải (kg) 1230 1240
Số chỗ ngồi 7 7
Loại động cơ Xăng 4A91 1.5L Mivec Xăng 4A91 1.5L Mivec
Dung tích xylanh (cc) 1.499 1.499
Công suất cực đại (ps/rpm) 104/6.000 104/6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 141/4.000 141/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 45 45
Hộp số 5MT 4AT
Truyền động Cầu trước Cầu trước
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
Hệ thống treo trước Kiểu McPherson với lò xo cuộn Kiểu McPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn
Thông số lốp 205/55R16 205/55R16
Phanh Đĩa / Tang trống Đĩa / Tang trống
Đèn pha Halogen Halogen
Đèn định vị dạng LED
Đèn chào mừng và hỗ trợ chiếu sáng khi dừng xe
Đèn sương mù Không
Đèn báo phanh trên cao Đèn Led Đèn Led
Kính chiếu hậu Cùng màu với thân xe, chỉnh điện tích hợp báo rẽ. Mạ Crom, gập điện, chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Mạ Crom
Lưới tản nhiệt Đen bóng Chrome xám
Gạt nước kính trước Gạt mưa gián đoạn Giạt mưa gián đoạn
Gạt nước kính sau
Sưởi kính sau
Mâm đúc hợp kim 16’’ 2 tông màu 16’’ 2 tông màu
Tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 7,4L/100km 7,6L/100km
Tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 5,3L/100km

5,4L/100km

Tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp 6,1L/100km 6,2L/100km
Vô lăng và cần số bọc da Không
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng Không
Nút đàm thoại rảnh tay Không
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay với 2 giàn lạnh Chỉnh tay với 2 giàn lạnh
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ cao cấp
Ghế tài xế Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập 40/60